ê

Hán Việt: ê · Pinyin:

Tổng quan

thán từ tiếng thở dài

繄1. · 繄2. · 繄我獨我 · 唯德繄物 · 繄袼 · 訖繄 · 障繄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtê
Quảng Đôngai3
Nhật BảnHOKOBAKURO
Hàn Quốc
Chú âmㄧˉ
Hán ngữ Trung cổqe
Phản thiết煙奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấy, dùng làm tiếng trợ ngữ. Như {nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô} [爾有母遺,繄我獨無] (Tả truyện [左傳]) ngươi có mẹ còn, ấy ta một không. Một âm là {ế}. Tiếng than thở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 是。《國語.吳語》:「君王之於越也,繄起死人而肉白骨也。」宋.蘇軾〈喜雨亭記〉:「一雨三日,繄誰之力。」 [助] 位於句首的語助詞。同「維」、「唯」。《左傳.隱公元年》:「爾有母遺,繄我獨無?」《明史.卷八五.河渠志三》:「疏瀹決排,繄人力是繫。」

Eng

  • CC-CEDICT interj.|sighing sound

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】烏奚切【集韻】【韻會】煙奚切,𠀤音鷖。【正韻】於宜切,音伊。【說文】戟衣也。一曰靑黑色。【廣韻】赤黑繒。 又【詩·邶風·自詒伊阻箋】伊當作繄。繄猶是也。 又【左傳·隱元年】爾有母遺,繄我獨無。【註】繄,語助辭。 又【廣韻】【正韻】於計切【集韻】【韻會】壹計切,𠀤音翳。【類篇】歎聲。一曰繄格,小兒次衣也。

Thuyết Văn

𢧢衣也。 从糸。殹聲。 一曰赤黑色繒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以韜𢧢者。猶盛弓弩矢器曰医也。叚借爲語䛐。左傳。王室之不壞。繄伯舅是賴。民不易物。惟德繄物。毛詩。伊可懷也。箋云。伊當作繄。繄猶是也。 烏雞切。十五部。 赤當依玉篇作靑。巾車。王后安車。彫面繄總。注曰。繄讀爲鳧鷖之鷖。鷖總者、靑黑色。以繒爲之。鄭司農說也。

【繄】(ê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 殹 (ý) Phiên thiết: 烏雞切 → ô + kê Nghĩa: 𢧢衣 vậy。 từ 糸。殹 thanh。 Một thuyết khác: xích (đỏ)hắc (đen)色繒。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư