繎
Pinyin: rán
Tổng quan
繎rán 1.深红色。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rán |
|---|---|
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | MOTSURERU |
| Hán ngữ Trung cổ | njen |
| Phản thiết | 如延切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 繎rán 1.深红色。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤如延切,音然。【說文】絲勞也。 又【急就篇註】繎者,紅色之尤深,言若火之然也。 又【廣韻】而緣切【集韻】而宣切,𠀤音堧。繎絲難理。 又【集韻】儒轉切。又人見切。義𠀤同。
Thuyết Văn
絲勞也。 从糸。然聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
勞玉篇作縈。葢玉篇爲是。與下文紆義近也。或曰縈篆何以不次此。曰後文縈等篆皆統於繩。繎紆則謂絲也。廣韵作絲勞皃。 如延切。十四部。
【繎】 (nhuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 然 (nhiên) Phiên thiết: Như duyên thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) lao (Nhọc. Như {lao lực} ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬙇