xuàn

Pinyin: xuàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái giải thừng 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 繩索也。 Thằng sách dã. (Cái dây thừng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 息絹切 Tức quyên thiết [Tập vận 集韻] 須絹切,音選。 Tu quyên thiết, âm Tuyển. 【Bộ】Mịch糸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuàn
Quảng Đôngsyun3
Mân Namsǹg
Hán ngữ Trung cổsyenh
Phản thiết須絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繏xuàn 1.悬持蚕箔柱的绳索。 2.蜀锦名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息絹切【集韻】須絹切,𠀤音選。【博雅】繩索也。【玉篇】懸縋索。 又蜀錦名。【揚雄·蜀都賦】自造奇錦,紌繏䋶縿。 又【集韻】逡緣切,音詮。【類篇】所以懸持也。 又【集韻】聳取切,音𦄼。𦇗或省作繏。詳𦇗字註。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 𦈝 · 𦈝