qiāo

Pinyin: qiāo

Tổng quan

to wind (as a spring)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Quảng Đônghiu1
Hán ngữ Trung cổkhjeu
Phản thiết牽幺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.褲紐,褲子上的帶子。《說文解字.糸部》:「繑,褲紐也。」《管子.輕重戊》:「絏繑而踵相隨。」 2.一種縫紉方法。將布邊向內捲起密縫,使針腳不外現,看起來很整齊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繑qiāo 1.套裤的带子。一说,同"屩",草鞋。 2.一种缝纫法。将布帛的边向里卷,缝边后外面不露针脚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】丘祅切,音蹺。【說文】絝紐也。【管子·輕重篇】絏繑而踵相隨。 又【集韻】牽幺切,音鄡。義同。 又【集韻】訖約切,音脚。屩或作繑。亦作鞽。通作蹻。 考證:〔【集韻】訖約切,音脚。屐或作繑,亦作鞽,通作蹻。〕 謹照原文屐改屩。

Thuyết Văn

絝紐也。 从糸。喬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

紐者、系也。脛衣上有系。系於㡓帶曰繑。 牽遙切。二部。

【繑】(yêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: 牽遙切 → khiên + diêu Nghĩa: 絝紐 vậy。 từ 糸。喬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦃣 · 𰬐