繓
Pinyin: zuǒ
Tổng quan
trói trói buộc [Eng: to bind, to setter]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | dyut3 |
| Hán ngữ Trung cổ | cuat |
| Phản thiết | 子括切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trói trói buộc [Eng: to bind, to setter]
- Bảng Tra Chữ Nôm túi túi thuốc [Eng: medicine chest]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trói Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 繓zuǒ 1.丝织品。 2.病名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】子括切【集韻】【韻會】宗括切,𠀤音撮。【玉篇】結繓也。【類篇】一曰縫餘。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦄎 · 𦈛 · 𦈛