繜
Pinyin: zūn
Tổng quan
Cái váy của sắc dân thiểu số. Cũng gọi là Tôn y
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zūn |
|---|---|
| Quảng Đông | zeon1 |
| Chú âm | ㄗㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuon |
| Phản thiết | 兹損切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 折損、抑制。通「撙」。《荀子.不苟》:「君子能則寬容易直以開道人,不能則恭敬繜絀以畏事人。」唐.楊倞.注:「繜與撙同,絀與黜同,謂自撙節貶損。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 繜zūn 1.古代少数民族女子所穿的小衣,犹今之套裤。 2.通"撙"。参见"繜绌"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】祖昆切【集韻】租昆切,𠀤音尊。【說文】薉貉中女子無袴,以帛爲脛室,用絮補核,名曰繜衣,狀如襜褕。【急就篇】禪衣蔽膝布母繜。【註】黃氏曰:江東謂鷦鷯爲布母。布母繜,繜,小衣也,猶犢鼻。 又【屈原·離騷註】總總猶繜繜,聚也。 又【集韻】兹損切。【荀子·不苟篇】不能,則恭敬繜絀,以事人。【註】繜,與撙同。絀,與黜同。謂自撙節貶損也。
Thuyết Văn
薉貉中女子無絝。㠯帛爲脛空。用絮補核。名曰繜衣。狀如襜褕。 从糸。尊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
無絝者、無左右各一之絝也。帛、依急就篇當作布。空腔古今字。核當作覈。果覈之引申也。帛爲脛腔。褚以絮而裹之。若今江東婦之卷胖。胖音如滂去聲。是名繜衣。亦曰母繜。急就篇曰。襌衣蔽膝布母繜。葢蔽厀、繜衣、襜三者相似。故曰狀如襜。衣部曰。襜、衣蔽前也。又曰。直裾謂之襜褕。此當曰狀如襜。不當有褕字。 子昆切。十三部。
【繜】(tôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 子昆切 → tí + con Nghĩa: 薉貉trung (giữa)nữ (nữ)tử (con) vô (không) 絝。㠯帛爲脛空。用絮補核。名 viết 繜衣。狀 như (giống) 襜褕。 từ 糸。尊 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰬺