chǎn

Pinyin: chǎn

Tổng quan

[名] 寬鬆的帶子。《玉篇.糸部》:「繟,寬綬也。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Quảng Đôngtaan4
Nhật BảnYURUI
Hán ngữ Trung cổchjenx
Phản thiết昌善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 寬鬆的帶子。《玉篇.糸部》:「繟,寬綬也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌善切【集韻】【韻會】齒善切,𠀤音闡。【說文】帶緩也。【博雅】繟繟,緩也。【廣韻】寬綽。 又【廣韻】徒干切【集韻】唐干切,𠀤音壇。義同。 又【集韻】尺繟切。又時戰切。義𠀤同。 又【集韻】黨旱切,音亶。通作嬗。 又【集韻】時連切,音鋋。繟聯,不絕貌。 考證:〔【集韻】尺戟切。〕 謹照原文尺戟切改尺繟切。

Thuyết Văn

帶緩也。 从糸。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繟之言𦅗也。韓詩。檀車𦅗𦅗。毛詩作幝幝。 昌善切。十四部。

【繟】 (thản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Xương thiện thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đái (Dải áo) hoãn (Thong thả. Như {hoãn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦅼 · 𦈎 · 𦈎