zǎo sào

Hán Việt: sào · Pinyin: zǎo

Tổng quan

viền bằng mũi khâu ẩn quay tơ từ kén

繰盆 · 繰絲 · 繰藉 · 繰車 · 蠶繰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎo
Hán Việtsào
Quảng Đôngciu1
Nhật BảnKURU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcaux
Baxter-Sagartmə-tsˤawʔ
Hán ngữ Thượng cổmə-tsˤawʔ
Phản thiết千遙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {sào} [繅].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 煮繭抽絲。通「繅」。唐.李白〈贈清漳明姪聿〉詩:「繰絲鳴機杼,百里聲相聞。」

Eng

  • CC-CEDICT hem with invisible stitches
  • CC-CEDICT to reel silk from cocoons

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】子皓切,音早。【說文】帛如紺色。【博雅】繰謂之縑。 又【集韻】千遙切,音鍫。又七小切,音悄。義𠀤同。 又【集韻】蘇遭切,音騷。【玉篇】同繅。詳繅字註。【廣韻】俗又作縿,非。縿本音衫。繅字原从臼作。

Thuyết Văn

帛如紺色。 或曰深繒。 从糸。喿聲。讀若喿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如绀色者、如绀而別於绀也。廣雅系諸靑類。葢比绀色之靑更深矣。禮記用爲澡治字。他書用爲繅絲字。 深繒疑有譌舛。繒不得言深也。 親小切。二部。按廣雅音早。廣韵同。

【繰】(thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: 親小切 → thân + tiểu | Đọc như: 喿 (táo) Nghĩa: 帛 như (giống) 紺色。或 viết thâm (sâu)繒。 từ 糸。喿 thanh。 đọc như 喿。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 繅 · 缲 · 缲 · 繅 · 缲