Tổng quan

giải giải lụa

治繲 · 走繲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaai3
Hán ngữ Trung cổkreh
Phản thiết居隘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giải giải lụa; giựt giải (phần thưởng) [Eng: ribbon; prizes]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dải Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古隘切【集韻】居隘切,𠀤音懈。故衣也。【莊子·人閒世】挫鍼治繲。【音義】繲,浣衣也。崔作𦇫,音綫。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 挫 · 𰬽 · 挫