繴
Pinyin: bì
Tổng quan
[名] 一種捕捉鳥獸的網,網子會自動覆蓋。《爾雅.釋器》:「繴,謂之罿,罿,謂之罬也;罬,謂之罦,罦,覆車也。」晉.郭璞.注:「今之翻車也,有兩轅,中施罥以捕鳥。」邢昺疏引孫炎曰:「覆車網,可以掩兔者也。一物五名,方言異也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bik1 |
| Hán ngữ Trung cổ | brek |
| Phản thiết | 北激切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種捕捉鳥獸的網,網子會自動覆蓋。《爾雅.釋器》:「繴,謂之罿,罿,謂之罬也;罬,謂之罦,罦,覆車也。」晉.郭璞.注:「今之翻車也,有兩轅,中施罥以捕鳥。」邢昺疏引孫炎曰:「覆車網,可以掩兔者也。一物五名,方言異也。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】北激切【集韻】【韻會】【正韻】必歷切,𠀤音壁。【說文】繴謂之罿,罿謂之𦋖,𦋖謂之𦋄,捕魚覆車也。【玉篇】或作𦌠。 又【廣韻】蒲革切【集韻】薄革切,𠀤音䌟。義同。 又【集韻】博厄切,音薛。匹陌切,音劈。義𠀤同。
Thuyết Văn
繴謂之罿。罿謂之罬。罬謂之罦。捕鳥覆車也。 从糸。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋器及网部。 博厄切。十六部。
【繴】 (bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Bác ách thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 厄 (ách) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bích gọi là chi (Chưng) đồng (Cái lưới đánh chim.)。 đồng (Cái lưới đánh chim.) gọi…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦂟 · 𦌠