dàn triền

Hán Việt: triền · Pinyin: dàn

Tổng quan

*

竹繵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việttriền
Quảng Đôngdaan6
Hán ngữ Trung cổdanx
Phản thiết黨旱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {triền} [纏]..;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 束腰的大帶。《廣韻.上聲.旱韻》:「繵,束腰大帶。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】澄延切,音纏。【玉篇】繵謂之襌也。【揚子·方言】𧘑繵謂之襌。【註】今又呼爲凉衣。 又【集韻】纏,亦作繵。【史記·扁鵲傳】動胃繵緣。【註】繵緣,謂脈纏繞胃也。 又【集韻】唐干切,音壇。繩也。一曰紫色。 又【廣韻】徒旱切,音但。束腰大帶。 又【集韻】黨旱切,音亶。束也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬙉