繿

chǎn lãm

Hán Việt: lãm · Pinyin: chǎn

Tổng quan

(same as 襤) clothes without hem; ragged garments; sloppily dressed

繿縿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtlãm
Quảng Đônglaam4
Nhật BảnRAN
Phản thiết盧甘切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {lãm} [纜].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繿 宽绰,舒缓 繿然而善谋。--《老子·七十三章》 又如繿然(坦然,宽舒的样子) 繿chǎn 1.宽缓;舒缓。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】盧甘切,音藍。【類篇】襤或从糸作繿。衣名。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䍀 · 襤 · 䍀