纀
Pinyin: pú
Tổng quan
bọc đùm bọc [Eng: protect and help mutually]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Quảng Đông | buk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | puk |
| Phản thiết | 博木切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bọc đùm bọc [Eng: protect and help mutually]
- Bảng Tra Chữ Nôm bộc
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vóc Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buộc Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buộc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代諸侯、士大夫居家所穿深衣的下裳。《說文解字.糸部》:「纀,常削幅謂之纀。」《爾雅.釋器》:「裳削幅謂之纀。」晉.郭璞.注:「削殺其幅,深衣之裳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纀ruǐ 1.下垂貌。 2.通"蘥"。花蕊。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博木切,音卜。【說文】裳削幅也。【爾雅·釋器】裳削幅謂之纀。【玉篇】作𦄾。【廣韻】同襆。 又【集韻】逢玉切,音幞。帕也。
Thuyết Văn
常削幅謂之纀。 从糸。僕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅釋器文也。郭云。削殺其幅、深衣之裳也。按許書之削當作消。纀之言僕也。僕之言附也。 博木切。三部。
【纀】 (buộc ⟨vóc|bọc|bộc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 僕 (bộc) Phiên thiết: Bác mộc thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thường (Thường (lâu mãi). Nh) tước (Vót.) phúc (Bức) gọi là chi (Chưng)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦄾 · 𰬿