zuǎn

Pinyin: zuǎn

Tổng quan

纅zuǎn ⒈古同纂”。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuǎn
Quảng Đôngjoek6
Hán ngữ Trung cổjak
Phản thiết式灼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纅zuǎn ⒈古同纂”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以灼切【集韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】色絲也。 又【集韻】式灼切,音鑠。義同。 又【集韻】狼狄切,音歷。治絲也。【篇海】或作𦇬。

Thuyết Văn

絲色也。 从糸。樂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂絲之色光采灼然也。考工記曰。絲欲沈。注云。如在水中時色。今人謂之漂亮。 以灼切。二部。

【纅】 (dước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Dĩ chước thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦇬