纗
Pinyin: yì
Tổng quan
Lấy dây buộc lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | zeoi1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cie |
| Phản thiết | 戸圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纗yì 1.圆丝带。古代用以饰履。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】𡛷宜切【集韻】津垂切,𠀤音厜。【說文】維網中繩。 又【張衡·思𤣥賦】纗幽蘭之秋華兮。【註】纗,系也。 又【博雅】紳帶也。 又【廣韻】戸圭切【集韻】元圭切,𠀤音攜。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡卦切,音畫。義同。 又【集韻】竹恚切,音諈。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤以睡切,音諉。弦中絕也。
Thuyết Văn
維綱中繩也。 从糸。巂聲。讀若畫。 或讀若維。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
綱者、网之紘也。又用繩維之。左右皆有繩、而中繩居要。是曰纗。思玄賦舊注云。纗、系也。葢引申之爲凡系之偁。思玄賦曰。纗幽蘭之秋華。李善引通俗文曰。繫幃曰纗。幃者、今之香囊也。通俗文各本作說文。今以意改。 户圭切。廣韵又胡卦切。十六部。 維疑當作絓。
【纗】(huề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 户圭切 → hộ + quê | Đọc như: 畫 (hoạ) Nghĩa: 維綱trung (giữa)繩 vậy。 từ 糸。巂 thanh。 đọc như 畫。或 đọc như 維。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦆈 · 𫄹