纙
Pinyin: luò
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái chuỗi xỉa tiền 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 錢緡也。 Tiền mân dã. (Dây xâu tiền) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 郞佐切,音邏。 Lang tá thiết, âm La. 【Bộ】Mịch糸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luò |
|---|---|
| Quảng Đông | lo6 |
| Hàn Quốc | 라 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˋ |
| Phản thiết | 郞佐切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm la la cà; lê la [Eng: to linger; to hang about]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纙luò 1.钱缗,用以穿铜钱的丝绳。
Eng
- CC-CEDICT string on which coins are strung
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】郞佐切,音邏。【類篇】錢緡也。
Tự hình
- Khải thư