线

Tổng quan

Giản thể của chữ 綫 Giản thể của chữ 線

Âm vận

Hán Việttuyến
Quảng Đôngsin3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綫 Giản thể của chữ 線

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 线 (形声。从糸,戔声。本义用棉麻丝毛等材料拈成的细缕) 同本义 线,缕也。--《说文》。按古文从糸,泉声。 中国不绝如线。--《公羊传·僖公四年》 爱惜起东西来,连个线头儿都是好的。--《红楼梦》 又如线儿提的(提线木偶。借指酒后失态,步法踉跄);毛线;丝线;缝纫线 细长如线的东西 天云一线。--清·姚鼐《登泰山记》 又如线溜(细长的山水) 线索 并多雇素暗夷语线民,假装济夷办艇,作为内应。--清·林则徐《焚剿夷船擒获汉奸折》 又如线上的(同行);明线;内线;暗线 金 线(緌、缐)xiàn ⒈棉、麻、丝、毛、锦纶或金属等制成的细长东西棉~。丝~。毛~。…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 線|线[xian4]
  • CC-CEDICT thread|string|wire|line|CL:條|条[tiao2],股[gu3],根[gen1]|(after a number) tier (unofficial ranking of a Chinese city)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 線 · 綫 · 線 · 線 · 線