dài đãi

Hán Việt: đãi · Pinyin: dài

Tổng quan

lừa gạt giả vờ lừa dối

受绐 · 欺绐 · 诈绐 · 诡绐 · 诬绐 · 误绐 · 诳绐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđãi
Quảng Đôngdoi6
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaix
Phản thiết徒亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紿
  • Thiều Chửu Lừa dối. Sử Kí [史記] : {Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung} [項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo Phía trái…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绐 (形声。从糸,台声。本义破旧的丝) 同本义 绐,丝劳即绐。--《说文》 绐,缠也。丝绐则纾而紊绕。--《广雅》 丧勤焚缨一绐。--《逸周书》 混乱;丝纤 绐,丝绐则纾而紊绕。--清·朱骏声《说文通训定声》 欺诈,哄骗 项王至阴陵,迷失道,问一田父,田父绐曰左”。--《史记·项羽本纪》 绐dài欺哄。

Eng

  • CC-CEDICT to cheat|to pretend|to deceive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒亥切【集韻】【韻會】蕩亥切,𠀤音殆。【說文】絲勞卽紿。 又【玉篇】疑也,欺也。【穀梁傳·僖元年】惡公子之紿。【註】欺也。【史記·高祖紀】乃紿爲謁曰。【註】詐也。【列子·周𥡆王篇】予昔紿若。 又【博雅】纏也,緩也。

Thuyết Văn

絲勞卽紿。 从絲。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卽當爲則。古書卽則多互譌。絲勞敝則爲紿。紿之言怠也。如人之劵怠然。古多叚爲詒字。言部曰。詒者、相欺詒也。 徒亥切。一部。

【紿】 (đãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 絲 (tơ) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ hợi thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 緿 · 緿 · 绐 · 紿 · 绐 · 紿