jiàng giáng

Hán Việt: giáng · Pinyin: jiàng

Tổng quan

kinh đô nước Tấn trong Thời Xuân Thu (770-475 TCN) đỏ tía

绛县 · 绛紫 · 新绛 · 新绛县 · 绛云 · 绛人 · 绛仙 · 绛侯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Hán Việtgiáng
Quảng Đônggong3
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkrungh
Phản thiết古巷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 絳
  • Thiều Chửu Sắc đỏ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绛 (形声。从糸。本义大红色) 同本义 绛,大赤也。--《说文》 纁谓之绛。凡九旗之帛皆用绛。--《广雅》 绛树在其南。--《淮南子·地形》 纶组紫绛。--左思《吴都赋》 绛皓驳色。--清·姚鼐《登泰山记》 又如绛帐(绛帏§色帷帐;对师长之尊称);绛脂(大红胭脂);绛纱(红色的纱帐);绛帻(大红色头巾。代指宫中侍卫人员);绛节(红色符节) 绛 染为绛色 绛 古都名。春秋晋地 绛人也。--《国语·晋语》。注晋国都,在今山西绛县。” 又如绛人 绛jiàng深红色。

Eng

  • CC-CEDICT capital of the Jin State during the Spring and Autumn Period (770-475 BC)
  • CC-CEDICT purple-red

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巷切,音降。【說文】大赤也。【釋名】絳,工也。染之難得色,以得色爲工也。【急就篇註】絳,古謂之纁。【左思·吳都賦】綸組紫絳。【註】絳,絳草也。出臨賀郡,可以染。 又地名。【左傳·莊二十六年】士蔿城絳。【註】絳,晉所都也,今平陽絳邑縣。 又水名。【史記·魏世家】絳水可以灌平陽。【註】絳水,源出絳山。

Thuyết Văn

大赤也。 从糸。夅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大赤者、今俗所謂大紅也。上文純赤者、今俗所謂朱紅也。朱紅淡、大紅濃。大紅如日出之色。朱紅如日中之色。日中貴於日出。故天子朱市。諸侯赤市。赤卽絳也。 古巷切。九部。

【絳】 (giáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 夅 (hàng) Phiên thiết: Cổ hạng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 巷 (hạng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥿸 · 绛 · 绛 · 絳 · 绛 · 絳