绝
Nôm tuỵêt
Nôm: tuỵêt
Tổng quan
Giản thể của chữ [絕]
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | tuyệt |
| Âm Nôm | tuỵêt |
| Quảng Đông | zyut6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [絕]
- Thiều Chửu Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là tuyệt. Như tuyệt lưu nhi độ [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang. Dứt, hết. Như tuyệt mệnh [絕命] chết mất, tuyệt tự [絕嗣] không có con cháu gì, v.v. Tuyệt vô. Như tuyệt đối tán thành [絕對贊成] hết sức tán thành, ý nói tán thành đến kỳ cùng. Có một không hai. Như tuyệt sắc [絕色] đẹp lạ. Cách tuyệt không thông. Như tuyệt địa [絕地] nơi cách tuyệt không thông ra đâu cả. Cự tuyệt, tuyệt hẳn không chơi với nữa là tuyệt giao [絕交]. Rất, tiếng trợ từ. Như tuyệt trọng kỳ nhân [絕重其人] rất trọng người ấy. Tuyệt cú [絕句], lối thơ có bốn câu, cũng gọi là tứ tuyệt [四絕]. Câu có…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tuyệt cự tuyệt [Eng: to refuse, to decline]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绝 (会意。从糸,表示与线丝有关,从刀,从卩(人)。表示人用刀断丝。本义把丝弄断) 同本义 绝,断丝也。--《说文》 冠缨索绝。--《史记》 又如绝缨(冠缨断绝。比喻宽宏大量) 引申为断,断绝 绝,断也。--《广雅》 举鼎绝膑。--《史记·始皇纪》 必绝其谋。--《战国策·秦策》 楚诚能绝齐。(绝齐,与齐国断绝外交关系。)--《史记·屈原贾生列传》 绝秦赵之欢。--《史记·廉颇蔺相如列传》 以绝秦望。 得水则为绝。--《庄子·至乐》 绝人以玦。--《荀子·大略》 秦王惊,自引而起,袖 绝jué ⒈断,隔断~交。~缘体。 ⒉完,完全,穷尽气~。~无例外。~处逢生。敌人陷入~境。 ⒊极,非常~密。~伦。~妙。~大多数。~无仅有。〈引〉高超,独特~技。~招。 ⒋一定,无论如何~不允许贪赃枉法。 ⒌ ⒍ ①极端,非常~顶的聪明。 ②最高峰泰山~顶。会当凌~顶。 ⒎ ①最,极~对可靠。 ②完全,一定~对办得好。 ③无条件的,不受任何限制的~对存在于相对之中,在相对中有~对。 ④只根据一个条件测算的~对温度。~对高度。 ⒏ ⒐
Eng
- CC-CEDICT to cut short, extinct, to disappear, to vanish, absolutely, by no means
- CC-CEDICT variant of 絕, 绝[jue2]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絕 · 絶 · 絕 · 絕