Tổng quan

Giản thể của chữ 綳 Giản thể của chữ 繃

Âm vận

Hán Việtbanh
Quảng Đôngbang1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綳 Giản thể của chữ 繃

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绷 (形声。从糸),朋声。本义束缚,捆绑) 缠束;包扎 繃,束也。--《说文》 禹葬会稽,桐棺三寸,葛以繃之。--《墨子·节葬篇》 襁,即今儿小儿繃也。今俗犹云繃小儿矣。--《汉书·宣帝纪》注 又如绷吊拷讯(捆绑并吊起来拷问);绷爬吊拷,绷巴吊拷,绷扒吊拷(强行脱衣服,捆好吊起来拷打) 张紧,在两端或边上用力造成平直的坚挺状态 猛地弹起 稀疏地缝住或用针别上 勉强支持;硬撑 绷 bēng ①拉紧;紧张不要把弦~得太紧了。 ②(物体)猛然弹起弹簧~飞了。又见běng;bèng。 绷 běng ①不舒展~着脸。 ②勉强支撑~住劲往下讲。又见bēng;bèng…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 繃|绷[beng1]|variant of 繃|绷[beng3]
  • CC-CEDICT to draw tight; to stretch taut|to tack (with thread or pin)|(bound form) embroidery hoop|(bound form) woven bed mat
  • CC-CEDICT to have a taut face

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 繃 · 綳 · 繃 · 繃 · 繃