绿
Tổng quan
Giản thể của chữ 綠
Âm vận
| Hán Việt | lục |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 綠
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绿 lu 通菉”。一种野菜 终朝采绿,不盈一掬。--《诗·小雅·绿竹猗猗》 河出绿图,地出乘黄。--《墨子》 又用于绿林(绿林山)、绿营(清代汉人地方武装)、鸭绿江等 绿林 绿林好汉 绿林起义 绿(緂)lù ⒈一般草和树叶的颜色。 ⒉ ①公元17年新市人王匡、王凤率众起义,以绿林山(今湖北省当阳东北)为根据地,因此称"绿林军"◇来泛指聚集山林,反抗封建统治者的人们。 ②旧时指上山为匪,抢劫财物的集团。 绿(緂)lǜ ⒈像一般草或树叶的颜色,蓝和黄混合而成的颜色~叶。~水青山。
Eng
- CC-CEDICT used in names
- CC-CEDICT green|(slang) (derived from 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 菉 · 綠 · 緑 · 綠 · 綠