缄
Tổng quan
Giản thể của chữ 緘
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | giam |
| Quảng Đông | gaam1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緘
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缄 (形声。糸糸,表示与线丝有关,咸声。本义(捆东西的绳索)) 同本義 缄,束篸也。--《説文》 缄,索也。--《广雅》 则必摂缄滕。--《庄子·胠篸》。释文绳也。” 使客子解篸缄未已。--《汉书·外戚传》。注束篸之绳也。” 摄缄縢。--清·黄宗羲《明夷待访录·原君》 又如缄縢(绳索) 古代用以固定棺木的绳索 信件 开缄见手扎,一纸十三行。--白居易《初与元九别后忽梦见之》 又如缄书(书信); 缄jiān ⒈封,闭~口。~默(闭口不言)。 ⒉书信~札。信~。 ⒊捆东西的绳索。
Eng
- CC-CEDICT (wooden) box|cup|old variant of 緘|缄[jian1]|letter
- CC-CEDICT letters|to close|to seal
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 椷 · 椷 · 緘 · 緘