缊
Nôm ôn
Nôm: ôn
Tổng quan
Giản thể của chữ 縕
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | ôn |
| Âm Nôm | ôn |
| Quảng Đông | wan3 |
| Hàn Quốc | ON |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 縕
- Thiều Chửu Sắc đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng. Một âm là uân. Nhân uân [縕袍] nguyên khí đầm ấm đầy dẫy. Phân uân [紛縕] đầy dẫy, lẫn lộn, rối beng. Lại một âm là uẩn. Gai, bông. Như ý tệ uẩn bào [衣敝縕袍] (Luận ngữ [論語]) mặc áo vải gai rách, mặc áo bông rách
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm uẩn uẩn bảo (áo lụa pha) [Eng: silk shirt]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见 絪縜”。即氤氲” 缊 (形声。从糸,昷声。本义以新绵合旧絮) 新旧混合的绵絮,乱絮 缊,绋也。--《说文》。谓乱麻。 衣缊无衣。--《汉书·东方朔传》。注乱絮也。” 纩为茧,缊为袍。--《礼记·玉藻》。注行谓今之新绵也,缊谓今行及旧絮也。” (里母)即束缦请火于亡肉家。--《汉书·蒯通传》 又如缊褚(用碎麻或旧絮制的冬衣); 缊褐(缊袍。泛指贫者所服粗陋冬衣); 缊绪(缊褚); 缊絲(缊褚) 乱麻 缊袍敝衣。(穿着旧袄破衣。名词做动词用。缊,旧絮。敝,破。)--明·宋濂《送东 缊yùn ⒈乱,乱麻。 ⒉新旧混合的丝绵~袍。 缊wēn 1.赤黄色; 浅赤色。参见"缊韨"。 缊yūn 1.见"絪缊"﹑"缊豫"。
Eng
- CC-CEDICT orange color, used in 絪縕, 𬘡缊[yin1 yun1]
- CC-CEDICT hemp, vague, mysterious
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 緼 · 縕 · 縕