缰

Nôm cương

Nôm: cương

Tổng quan

Giản thể của chữ 繮 Giản thể của chữ 韁

Âm vận

Hán Việtcương
Âm Nômcương
Quảng Đônggoeng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 繮 Giản thể của chữ 韁
  • Thiều Chửu Cương ngựa. Bó buộc. Như danh cương lợi tỏa [名繮利鎖] lợi danh ràng buộc. Tục viết là [韁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cương dây cương, cương ngựa [Eng: bridle, bridle of horse]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缰 马缰绳 缰,马绁也。--《说文》 缰,疆也,系之使不得出疆限也。--《释名·释车》 青骢白马紫丝缰。--《乐府诗集》 又如脱缰; 信马由缰 缰绳 缰(韁)jiāng 缰绳,拴系牲口的绳子信马由~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 韁, 缰[jiang1]
  • CC-CEDICT bridle, reins, halter

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 韁 · 繮 · 韁 · 韁