罋
úng
Hán Việt: úng · Pinyin: wèng
Tổng quan
Như chữ Úng 罋
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèng |
|---|---|
| Hán Việt | úng |
| Quảng Đông | jung3 |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qungh |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {úng} [甕] nghĩa là cái vò, cái hũ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種口小腹大,用以盛東西的陶器。同「瓮」。《周禮.天官.膳夫》:「羞用百二十品,珍用八物,醬用百有二十罋。」南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「仲容至宗人閒共集,不復用常桮斟酌,以大罋盛酒,圍坐,相向大酌。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 甕|瓮[weng4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤烏貢切,音甕。【玉篇】器也。【儀禮·聘禮】醯醢百罋。 又【賈誼·過秦論】罋牖繩樞之子。【註】瓦罋爲窗也。 又【集韻】於容切,音邕。義同。【五經文字】同甕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瓮 · 甕 · 𦉥 · 瓮 · 甕 · 瓮 · 瓮 · 甕