罛
cô
Hán Việt: cô · Pinyin: gū
Tổng quan
lưới đánh cá lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gū |
|---|---|
| Hán Việt | cô |
| Quảng Đông | geoi1 |
| Nhật Bản | UOAMI |
| Chú âm | ㄍㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ko |
| Baxter-Sagart | kʷˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤa |
| Phản thiết | 攻乎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới to.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大漁網。《詩經.衛風.碩人》:「北流活活,施罛濊濊。」
Eng
- CC-CEDICT large fishing net
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古胡切【集韻】【韻會】【正韻】攻乎切,𠀤音姑。【說文】魚罟也。【爾雅·釋器】魚罟謂之罛。【註】最大罟也。【詩·衛風】施罛濊濊。【魯語】水虞於是乎講罛罶,取名魚。 又【張衡·西京賦】睽罛庨豁。【註】形貌。
Thuyết Văn
魚罟也。 从网。瓜聲。 詩曰。施罛濊濊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衛風碩人曰。施罟濊濊。釋器、毛傳皆曰。罛、魚罟。 古胡切。五部。 按此可以正今本水部𤃴𤃴、大部𤂾𤂾之譌。
【罛】 (cô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 瓜 (qua) Phiên thiết: Cổ hồ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) cổ (Cái lưới.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦊡 · 𦊶 · 𦋆 · 𭾱