罜
Pinyin: zhù
Tổng quan
[名] 罜䍡:小漁網。《國語.魯語上》:「鳥獸成,水蟲孕,水虞於是禁罝罜䍡。」三國吳.韋昭.注:「罜䍡,小網也。」《文選.張衡.西京賦》:「搜川瀆,布九罭,設罜䍡。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Quảng Đông | zyu2 |
| Nhật Bản | AMI |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyoh |
| Phản thiết | 腫庾切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 罜䍡:小漁網。《國語.魯語上》:「鳥獸成,水蟲孕,水虞於是禁罝罜䍡。」三國吳.韋昭.注:「罜䍡,小網也。」《文選.張衡.西京賦》:「搜川瀆,布九罭,設罜䍡。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】之戍切【集韻】朱戍切,𠀤音註。【說文】罜䍡,魚罟也。【魯語】於是乎禁罝䍡。【註】罝當爲罜。【張衡·西京賦】設罜䍡。【註】小網也。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒谷切,音獨。義同。或作𦌷。 又【集韻】腫庾切,音主。義同。
Thuyết Văn
罜䍡、 小魚罟也。 从网。主聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 魯語曰。鳥獸成。水蟲孕。水虞於是禁罝罜䍡。設穽卾。以實廟庖。畜功用也。韋曰。罝當作罛。罜䍡、小網也。西京賦曰。設罜䍡。 之庾切。四部。按古音獨。
【罜】(chú) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: 之庾切 → chi + dữu Nghĩa: 罜䍡、tiểu (nhỏ)魚罟 vậy。 từ 网。主 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦉷 · 𦊝 · 𦌷