罠
mân
Hán Việt: mân · Pinyin: mín
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái lưới mắt nhặt 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 兔彘網。 Thố trệ võng. (Lưới bắt thỏ heo) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 武巾切 Võ cân thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 眉貧切 My bần thiết [Chính vận 正韻] 彌鄰切,音珉。 My lân thiết, âm Mân 【Bộ】Võng网
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | mân |
| Quảng Đông | man4 |
| Nhật Bản | AMI |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 武巾切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Dây câu cá. Như chữ [緡]. Lưới bắt thú.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.釣魚的繩子。同「緍」。《說文解字.网部》:「罠,所以釣也。」清.段玉裁.注:「按系部曰『緍,釣魚繫也』,此曰『罠所以釣也』,然則緍、罠古今字。」 2.捕獸用的網。《廣韻.平聲.真韻》:「罠,彘網。」《文選.左思.吳都賦》:「罠蹄連綱。」唐.李善.注:「罠,麋網也。」
Eng
- CC-CEDICT animal trap
ja
- JMdict trap (for catching animals)|snare|trap|trick|ruse
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音珉。【說文】釣也。【博雅】兔彘網。【左思·吳都賦】罠蹏連網。【註】罠,麋網。 又【韻補】叶彌延切,音緜。【張載·七命】布飛羉,張修罠。陵黃岑,掛靑巒。【集韻】或作䋋。
Thuyết Văn
所㠯釣也。 从网。民聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所以二字今補。召南曰。其釣維何。維絲伊緍。傳曰。緍、綸也。箋云。以絲爲之綸。則是善釣也。按糸部曰。緍、釣魚也。此曰罠、所以釣也。然則緍罠古今字。一古文、一小篆也。吳都賦注曰。罠、麋網。廣韵曰。罠、網。則又古今義殊。○釋器。罟謂之羉。本或作罠。張載七命。布飛羉。張修罠。則羉與罠非一字也。 武巾切。十二部。自𦋇至此十一篆皆謂以漁者也。
【罠】(mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: 武巾切 → vũ + cân Dị thể: Cổ văn: 、一小篆 Nghĩa: 所㠯釣 vậy。 từ 网。民 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䋋 · 𦊞