罥
quyến
Hán Việt: quyến · Pinyin: juàn
Tổng quan
lưới bắt chim buộc treo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Hán Việt | quyến |
| Quảng Đông | gyun3 |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuenh |
| Phản thiết | 古泫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngăn trở, gàng quải. Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là {quyến} (như mạng nhện).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕捉鳥獸的網。明.徐渭〈啟諸南明侍郎〉:「辟如雉兔觸罥於籠牢,盼盼焉不知伏處而待命。」 [動] 懸掛、糾結。《文選.鮑照.蕪城賦》:「澤葵依井,荒葛罥塗。」唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「茅飛渡江灑江郊,高者掛罥長林梢。」
Eng
- CC-CEDICT bird catching net|to bind|to hang
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】姑泫切【集韻】【韻會】【正韻】古泫切,𠀤音畎。【玉篇】挂也,係取也。【類篇】或作羂𦌾。【鮑昭·蕪城賦】荒葛罥塗。 又【廣韻】古縣切【集韻】扃縣切,𠀤音睊。綰也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 羂 · 䍗 · 𦊌 · 𦋀 · 𦌶 · 羂 · 羂