罧
Tổng quan
Đống cành cây, cành củi bỏ dưới để dụ cá lại mà bắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lam6 |
|---|---|
| Nhật Bản | FUSHIZUKE |
| Hán ngữ Trung cổ | simx |
| Baxter-Sagart | s.r[ə]mʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.r[ə]mʔ-s |
| Phản thiết | 疏簪切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 沁 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】所今切【集韻】【韻會】【正韻】疏簪切,𠀤音森。【說文】積柴水中,聚魚也。 又【廣韻】同槮。【爾雅·釋器】槮謂之涔。【註】今之作槮者,積柴木于水中,魚得寒,入其里藏隱,因以薄圍捕取之。【疏】槮罧,古今字。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所禁切,音滲。義同。 又【廣韻】斯甚切【集韻】斯荏切,𠀤音沁。義同。 又【集韻】犁針切,音林。義同。
Thuyết Văn
積柴水中㠯聚魚也。从网。林聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩。潛有多魚。韓詩潛作涔。釋器曰。糝謂之涔。毛傳曰。潛、糝也。爾雅、毛傳糝本从米。舍人、李巡皆云。以米投水中養魚曰涔。从米是也。自小爾雅改作槮。〔改米爲木〕云橬、〔改水爲木〕槮也。積柴水中而魚舍焉。郭景純因之云。今之作槮者。聚積柴木於水。魚得寒入其裏藏隱。因以薄圍捕取之。槮非古字。至若罧字。雖見淮南鴻烈。然與槮皆俗字也。毛詩、爾雅音義皆云字林作罧。不云出說文。疑或取字林羼入許書。古本當無此篆。所今切。七部。按舊皆山沁反。
【罧】 (sâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Nghĩa: tích (Chứa góp. Như {tích ) sài (Củi.) thủy (Nước.) trung (Giữa) dĩ tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦋗 · 𦌀