zhuó

Pinyin: zhuó

Tổng quan

[名] 古代一種附有機關的捕鳥網具。《說文解字.网部》:「罬,捕鳥覆車也。」《紅樓夢》第七八回:「孰料鳩鴆其高,鷹鷙翻遭罦罬。」

罦罬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Quảng Đôngdyut3
Hán ngữ Trung cổkyet
Phản thiết株劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種附有機關的捕鳥網具。《說文解字.网部》:「罬,捕鳥覆車也。」《紅樓夢》第七八回:「孰料鳩鴆其高,鷹鷙翻遭罦罬。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】陟劣切【集韻】【韻會】株劣切,𠀤音輟。【說文】捕鳥覆車也。或作輟。【爾雅·釋器】罿,罬也。罬謂之罦。【玉篇】連也。幡車上覆罔。 又【集韻】古穴切,音玦。義同。

Thuyết Văn

捕鳥覆車也。 从网。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器曰。繴謂之罿。罿、罬也。罬謂之罦。罦、覆車也。郭云。今之翻車也。有兩轅。中施。以捕鳥。展轉相解。廣異語。按又見糸部。 陟劣切。十五部。

【罬】 (triệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Trắc liệt thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 劣 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bộ (Bắt) điểu (Loài chim) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦋖