罯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | am2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qomx |
| Phản thiết | 烏感切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【廣韻】烏感切【集韻】【類篇】鄔感切,𠀤音暗。【說文】覆也。又【王篇】【廣韻】烏合切【集韻】【類篇】遏合切,𠀤音姶。罯䍝,覆也。
Thuyết Văn
覆也。从网。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烏感切。七部。
【罯】 (ảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô cảm thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦋫