wèi

Pinyin: wèi

Tổng quan

lưới bắt chim

罻羅 · 矰罻 · 罾罻 · 羅罻 · 離罻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Quảng Đôngwai3
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổqyoih
Phản thiết紆胃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕鳥的小網。《說文解字.网部》:「罻,捕鳥网也。」《文選.張華.鷦鷯賦》:「鷹鸇過猶俄翼,尚何懼於罿罻。」

Eng

  • CC-CEDICT bird net

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】於胃切【集韻】【韻會】【正韻】紆胃切,𠀤音尉。【說文】捕鳥罔也。【玉篇】小罔也。【禮·王制】鳩化爲鷹,然後設罻羅。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤紆勿切,音鬱。義同。

Thuyết Văn

捕鳥网也。 从网。𤈫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王制注曰。罻、小網也。 於位切。十五部。

【罻】 (uý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 𤈫 (𤈫) Nghĩa: bộ (Bắt) điểu (Loài chim) võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦌍 · 𦌨 · 𮊘