罿
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng
Tổng quan
Cái lưới đánh chim.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | MUSOUAMI |
| Chú âm | ㄊㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyung |
| Baxter-Sagart | tʰjoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰjoŋ |
| Phản thiết | 徒東切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới đánh chim.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種用來捕捉鳥獸的網。《詩經.王風.兔爰》:「有兔爰爰,雉離于罿。」《文選.張華.鷦鷯賦》:「鷹鸇過猶俄翼,尚何懼於罿罻?」唐.李善.注:「罿、罻皆網也。」
Eng
- CC-CEDICT bird net
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】尺容切【集韻】昌容切,𠀤音衝。【說文】罬也。【玉篇】幡車罔。【爾雅·釋器】繴謂之罿。罿,罬也。【詩·王風】雉離于罿。【班固·西都賦】撫鴻罿。 又【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。義同。 又【集韻】諸容切,音鍾。義同。
Thuyết Văn
罬也。 从网。童聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王風毛傳同。 尺容切。九部。
【罿】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Xích dung thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ông' Suy luận: xông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triệt vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦌜