mạc

Hán Việt: mạc · Pinyin:

Tổng quan

tấm vải che thức ăn mạng che mặt

羃历 · 羃歷 · 羃篱 · 羃籬 · 羃羃 · 綿羃 · 绵羃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmạc
Quảng Đôngmik6
Nhật BảnBEKI
Chú âmㄇㄧˋ
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết莫狄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái màn căng ở trên, cái bạt.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羃mì 1.覆盖。 2.遮盖食物的帕子。

Eng

  • CC-CEDICT cover of cloth for food|veil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫狄切,音覓。冪或作羃。覆也。【玉篇】蓋食巾。又羃羅,婦人所戴。 又【類篇】羃䍥,煙貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥵵 · 冪 · 冪