羉
Pinyin: luán
Tổng quan
[名] 捕捉野豬的網子。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「罦罝羅羉,彌綸阮澤,皋牢陵山。」唐.章懷太子.注:「羉,彘網也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Quảng Đông | lyun4 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luan |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕捉野豬的網子。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「罦罝羅羉,彌綸阮澤,皋牢陵山。」唐.章懷太子.注:「羉,彘網也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羉luán 1.捕猪的网。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】落官切【集韻】【韻會】盧丸切【正韻】盧官切,𠀤音鸞。【爾雅·釋器】彘罟謂之羉。【註】羉,羃也。【後漢·馬融傳】罦罝羅羉。【註】羉彘,罔也。 又【集韻】謨官切,音瞞。義同。
Tự hình
- Khải thư