羍
Tổng quan
cừu con
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | taat3 |
|---|---|
| Nhật Bản | TATSU |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | that |
| Phản thiết | 他達切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT little lamb
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他達切,音闥。【說文】小羊也。讀若達。【玉篇】生也。 又【集韻】通作達。【詩·大雅】誕彌厥月,先生如達。【傳】達,生也。【釋文】鄭云:羊子也。 又【廣雅】美也。
Thuyết Văn
小羊也。 从羊。大聲。讀若𨔶同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羊當作羔。字之誤也。羜𦎦皆曰羔。羍又小於羔。是初生羔也。薛綜荅韋昭云。羊子初生名達。小名羔。未成羊曰羜。大曰羊。長幼之異名。初學記引羍七月生羔也。藝文類聚引七月生羊也。與陸德明、孔穎達所據不同。似未可信。按生民。誕彌厥月。先生如達。毛曰。達、生也。姜嫄之子先生者也。此不可通。當是經文作羍。傳云羍、達也。先生、姜嫄之子先生者也。達、他達切。卽滑達字。凡生子始生較難。后稷爲姜嫄始生子。乃如達出之易。故曰先生如羍。先釋羍後釋先生者、欲文義顯箸。文法與白華傳先釋煁、後釋桑薪正同。鄭箋如字訓爲羊子。云如羊子之生。媟矣。尊祖之詩似不應若是。且嘼類之生無不易者。何獨取乎羊。尋箋不云達讀爲羍。則知毛詩本作羍。毛以達訓羍。謂羍爲達之假借也。凡故訓傳之通例如此。用毛說改經、改傳、改箋。使文義皆不可通。則淺人之過而巳。 他末切。十五部。
【羍】 (thát) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 羊 (dương (Con dê.)) Phiên thiết: Tha đạt thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 達 (đạt) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) dương (Con dê.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦍐 · 𦍒