fén

Pinyin: fén

Tổng quan

a white ram

羒挂 · 羒索 · 羒结 · 羒羐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngfan1
Hán ngữ Trung cổbyon
Phản thiết符分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羒fén 1.白色的大公羊。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤符分切,音汾。【說文】䍧羊也。【玉篇】牝羊也。【廣韻】白牴羊也。【爾雅·釋畜】羊牡羒。【註】謂吳羊白羒。【疏】吳羊牡者名羒。 考證:〔【爾雅·釋羊】羊牡羒。〕 謹照原書釋羊改釋畜。

Thuyết Văn

牡羊也。 从羊。分聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作牂羊。誤。今依初學記正。釋嘼。羊牡羒。郭曰。謂吳羊白羝。廣韵。羒、白羝羊也。國語。土之怪羵羊。羵者、雌雄未成。 符分切。十三部。

【羒】 (phân ⟨phần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phù phân thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Con đực) dương (Con dê.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư