ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

dried meat

帝羓 · 羋羓 · 羐羓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa1
Mân Nampa
Chú âmㄅㄚ
Hán ngữ Trung cổpra
Phản thiết邦加切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thịt ướp. Chúa Liêu [遼] là Gia Luật Đức Quang [耶律德光] chết, người nước ông mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà Tấn [晉] gọi là {đế ba} [帝羓].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.乾肉。《集韻.平聲.麻韻》:「羓,腊屬。」如:「羓子」、「羊羓」。《新五代史.卷七二.四夷附錄》:「契丹破其腹,去其腸胃,實之以鹽,載而北。晉人謂之『帝羓』焉。」 2.泛指一般乾製食品。宋.楊萬里〈初食太原生蒲萄時十二月二日〉詩:「淮北蒲萄十月熟,縱可作羓也無肉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羓bā 1.腌肉。 2.一种品种较好的羊。 3.用同"巴"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤邦加切,音巴。腊屬。【韻會小補】通作豝。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 豝 · 豝