zhù trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù

Tổng quan

cừu non năm tháng tuổi

羜顶 · 羐羜 · 肥羜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrữ
Quảng Đôngcyu5
Nhật BảnKOHITSUJI
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổdriox
Baxter-Sagartdrjaʔ
Hán ngữ Thượng cổdrjaʔ
Phản thiết丈呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con chiên, con dê non mới năm tháng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 出生五個月的小羊。《爾雅.釋畜》:「未成羊,羜。」晉.郭璞.注:「俗呼五月羔為羜。」《詩經.小雅.伐木》:「既有肥羜,以速諸父。」

Eng

  • CC-CEDICT five-month-old lamb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直呂切【集韻】【韻會】丈呂切,𠀤音宁。【說文】五月羔也。讀若煑。【詩·小雅】旣有肥羜。【傳】未成羊也。 又【集韻】賞呂切,音鼠。義同。

Thuyết Văn

五月生羔也。 从羊。宁聲。讀若煑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂羔生五月者也。釋畜、毛傳皆云。羜、未成羊也。郭云。俗呼五月羔爲羜。 直吕切。五部。

【羜】(trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 宁 (trữ) Phiên thiết: 直吕切 → trực + lữ | Đọc như: 煑 (chử) Nghĩa: 五nguyệt (mặt trăng)sinh (sinh ra)羔 vậy。 từ 羊。宁 thanh。 đọc như 煑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư