羧
Pinyin: zuī
Tổng quan
gốc cacboxyl (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuī |
|---|---|
| Quảng Đông | so1 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sua |
| Phản thiết | 宗回切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 毛織品。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.西南夷傳》:「其人能作旄氈、班罽、青頓、毞毲、羊羧之屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羧 碳酸失去氢氧原子团而成的一价复基,即原子团-cooh 羧suō 羧zuī 1.化学名词用字。如羧基﹑羧酸。
Eng
- CC-CEDICT carboxyl radical (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】宗回切,音嗺。羊病也。【後漢·西南夷傳】冉駹夷,其人能作旄氈,班𦋺,靑頓,𣭁毲,羊羧之屬。【註】毲羧,未詳。◎按篇海訓羊病,非是。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư