羬
Pinyin: qián
Tổng quan
Con dê lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Quảng Đông | kim4 |
| Hán ngữ Trung cổ | giem |
| Phản thiết | 胡讒切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羬qián 1.六尺的羊。 2.见"羬羊"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨淹切【集韻】其淹切,𠀤音箝。【爾雅·釋畜】羊六尺爲羬。【註】尸子曰:大羊爲羬,六尺。 又【玉篇】獸名。【山海經】錢來之山有獸焉。其狀如羊而馬尾,名曰羬羊,其脂可以已臘。 又【集韻】胡讒切,音咸。麙或从羊作羬。【類篇】山羊而大者,細角。 又魚咸切,音嵒。【類篇】郊羊,其大者羬𪋮。 考證:〔【爾雅·釋獸】羊六尺爲羬。〕 謹照原書釋獸改釋畜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 麙 · 𦏣 · 麙