羱
Pinyin: yuán
Tổng quan
dê hoang sừng lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguan |
| Phản thiết | 五官切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「羱羊」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羱yuán羱羊,形状像羊但较大,吃草,生活在高山地带。
Eng
- CC-CEDICT large-horned wild goat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五丸切【集韻】【韻會】【正韻】五官切,𠀤音岏。𦍼或作羱。羱羊角,大者可爲器。【爾雅·釋畜】羱如羊。【註】羱羊,似吳羊而大角,角橢,出西方。【埤雅】羱羊善鬬。一云狀若騾而羣行,暑天塵霧在其角上,生草戴行,愛之獨寢。 又【廣韻】愚袁切【集韻】同俱音元。義同。或作𦍘。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𦍘 · 𦍼