fán

Pinyin: fán

Tổng quan

Loài dê lông bụng vàng óng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Quảng Đôngfaan4
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腹部為黃色的羊。《說文解字.羊部》:「羳,黃腹羊也。」明.李時珍《本草綱目.卷五○.獸部.黃羊》:「羳羊,《爾雅》謂之羳,出西番也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羳fán 1.黄腹羊。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】黃腹羊。【爾雅·釋畜】羳羊黃腹。【註】腹下黃。 考證:〔【爾雅·釋獸】羳羊黃腹。〕 謹照原書釋獸改釋畜。

Thuyết Văn

黃腹羊也。 从羊。畨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋嘼。 附袁切。十四部。

【羳】 (oài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 畨 (phiên) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) phúc (Bụng) dương (Con dê.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư