shān

Pinyin: shān

Tổng quan

một bầy cừu (hoặc dê) biến thể cũ của 膻[shan1] biến thể cũ của 羶[shan1]

羴1. · 羴2. · 腥羴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Quảng Đôngsaan1
Nhật BảnNAMAGUSAI
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhren
Baxter-Sagarts.tan
Hán ngữ Thượng cổs.tan
Phản thiết虛閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「羶」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羴shān 1."膻"的古字。羊的气味。《说文.羴部》"羴,羊臭也。"一说羴,群羊;膻,羊臭,非一字。见清俞樾《儿笘录》。 2.鼻烟品目之一。

Eng

  • CC-CEDICT (old) a flock of sheep or goats|variant of 膻[shan1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】式連切【集韻】尸連切,𠀤音膻。【說文】羊臭也。 又【廣韻】許閑切【集韻】虛閑切,義𠀤同。 又【廣韻】失然切。義同。亦作䍹羶𦏫。◎按說文羴字自爲部。今从正字通併入。

Thuyết Văn

羊臭也。 从三羊。 凡羴之屬皆从羴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

臭者、气之通於鼻者也。羊多則气羴。故从三羊。 式連切。十四部。

【羴】(thiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 三羊 (tam + dương) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 式連切 → thức + liên Nghĩa: 羊臭 vậy。 từ 三羊。Phàm các chữ thuộc bộ 羴 đều từ 羴。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 羶 · 膻 · 羶