hóng hoành

Hán Việt: hoành · Pinyin: hóng

Tổng quan

bay theo đàn (côn trùng)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Hán Việthoành
Quảng Đôngwang4
Nhật BảnKOU
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghrueng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dạng trùng bay. Tên người. Như {Hàn Hoành} [韓翃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 蟲飛的樣子。《廣韻.平聲.耕韻》:「翃,蟲飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翃hóng 1.虫飞。 2.作人名用字。唐有王翃。见《旧唐书》本传。

Eng

  • CC-CEDICT to swarm (of insects)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】𦐌或書作翃。詳𦐌字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 翝 · 𦐌 · 翝