翇
Pinyin: fú
Tổng quan
翇fú 1.古舞名。舞者执全羽或五彩缯。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Hán ngữ Trung cổ | pyot |
| Phản thiết | 蒲蓋切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翇fú 1.古舞名。舞者执全羽或五彩缯。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】分勿切【集韻】分物切【正韻】敷勿切,𠀤音紱。【說文】樂舞,執全羽以祀社稷也。【廣韻】周禮作帗。 又【集韻】蒲蓋切,音斾。義同。
Thuyết Văn
樂舞。執全羽㠯祀社稷也。 从羽。犮聲。讀若紱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
樂師有帗舞。有羽舞。注。故書帗作。皇作䍿。鄭司農云。舞者、全羽。羽舞者、析羽。社稷以。玄謂帗析五采繒。今靈星舞子持之是也。按今本脫帗作三字。又將大鄭注改爲帗。非也。舞師注亦有脫。大鄭及許皆從故書作。以字从羽。故知爲全羽。後鄭從今書作帗。以字从巾。故知析五采繒也。 文選注引倉頡篇曰。紱、綬也。許無紱字而見於此。翇、分勿切。十五部。
【翇】(phật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 分勿切 → phân + vật | Đọc như: 紱 (phất) Nghĩa: 樂舞。執全羽㠯祀社稷 vậy。 từ 羽。犮 thanh。 đọc như 紱。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦐓 · 𦐗