翏
Tổng quan
tiếng gió âm vang lướt bay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lau4 |
|---|---|
| Nhật Bản | RYUU |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Baxter-Sagart | [r]iw-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]iw-s |
| Phản thiết | 力竹切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT the sound of the wind|to soar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤力救切,音遛。【說文】高飛也。 又【集韻】力弔切,音料。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤憐蕭切,音聊。翏翏,長風聲。 又【集韻】力竹切,音六。義同。或作𩗍。
Thuyết Văn
高飛也。从羽㐱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㐱、新生羽而飛也。羽毛新生豐滿。可以高飛也。莊子翏翏、謂長風之聲。此引伸之義。力救切。三部。匡謬正俗云。古文戮字。湯云。予則孥女。按正之譌。假借字。
【翏】(liệu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽㐱 (võ + chín) | Thanh phù (聲符): 謂長風之 (vị) Phiên thiết: 力救切 → lực + cứu Dị thể: Cổ văn: 戮字 Nghĩa: cao飛 vậy。 từ 羽㐱。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮊿