翓
Pinyin: xié
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bay lên, thông với chữ Hiệt頡, Hiệt 頁 bên chữ Cát 吉 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 鳥飛上曰翓,下曰𦐄。 Điểu phi thượng viết hiệt, hạ viết hàng. (Chim bay lên gọi là Hiệt, bay xuống gọi là Hàng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡結切 Hồ kết thiết [Tập vận 集韻] 奚結切,音纈。 Hề kết thiết, âm Hiệt. 【Bộ】Vũ羽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Quảng Đông | kit3 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghet |
| Phản thiết | 奚結切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翓xié 1.鸟飞上。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡結切【集韻】奚結切,𠀤音纈。翓𦐄,飛上下。【玉篇】或作頡。
Tự hình
- Khải thư